Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 45 · Taste and smell · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

have a smell

A2

Nghĩa

ngửi thử verb+noun

Định nghĩa · To sniff something to check its smell.

“Hmm. Let me have a smell ... mm ... When did you buy it? It smells off to me.”Ừm. Để tôi ngửi thử... ừm... Bạn mua nó khi nào vậy? Tôi thấy nó có mùi hỏng rồi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...