Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 45 · Taste and smell

29 từ vựng B2
Đăng nhập để học
1. Unit 01 · What is a collocation? 33 từ 2. Unit 02 · Finding, recording and learning collocations 60 từ 3. Unit 03 · Using your dictionary 19 từ 4. Unit 04 · Types of collocation 33 từ 5. Unit 05 · Register 42 từ 6. Unit 06 · Intensifying adverbs 81 từ 7. Unit 07 · Everyday verbs 1 30 từ 8. Unit 08 · Everyday verbs 2 44 từ 9. Unit 09 · Everyday verbs 3 35 từ 10. Unit 10 · Synonyms and confusable words 1 38 từ 11. Unit 11 · Synonyms and confusable words 2 40 từ 12. Unit 12 · Metaphor 34 từ 13. Unit 13 · Weather 50 từ 14. Unit 14 · Travel 32 từ 15. Unit 15 · Countryside 40 từ 16. Unit 16 · Towns and cities 33 từ 17. Unit 17 · People: character and behaviour 37 từ 18. Unit 18 · People: physical appearance 33 từ 19. Unit 19 · Families 42 từ 20. Unit 20 · Relationships 26 từ 21. Unit 21 · Houses, flats and rooms 67 từ 22. Unit 22 · Eating and drinking 35 từ 23. Unit 23 · Films and books 61 từ 24. Unit 24 · Music 37 từ 25. Unit 25 · Sport 93 từ 26. Unit 26 · Health and illness 62 từ 27. Unit 27 · Using the Internet 24 từ 28. Unit 28 · Study and learning 64 từ 29. Unit 29 · Presentations 33 từ 30. Unit 30 · Work 60 từ 31. Unit 31 · Business 31 từ 32. Unit 32 · Academic writing 1 34 từ 33. Unit 33 · Academic writing 2 25 từ 34. Unit 34 · Laws and punishments 36 từ 35. Unit 35 · Crime 32 từ 36. Unit 36 · News 35 từ 37. Unit 37 · Money 32 từ 38. Unit 38 · War and peace 35 từ 39. Unit 39 · Global problems 44 từ 40. Unit 40 · Time 36 từ 41. Unit 41 · Sound 46 từ 42. Unit 42 · Distance and size 71 từ 43. Unit 43 · Colour and light 29 từ 44. Unit 44 · Texture 63 từ 45. Unit 45 · Taste and smell 29 từ 46. Unit 46 · Number and frequency 52 từ 47. Unit 47 · Movement and speed 56 từ 48. Unit 48 · Change 35 từ 49. Unit 49 · Ways of speaking 35 từ 50. Unit 50 · Ways of walking 31 từ 51. Unit 51 · Starting and finishing 20 từ 52. Unit 52 · Talking about success and failure 35 từ 53. Unit 53 · Talking about cause and effect 52 từ 54. Unit 54 · Remembering and sensing 38 từ 55. Unit 55 · Agreeing and disagreeing 30 từ 56. Unit 56 · Talking about beliefs and opinions 31 từ 57. Unit 57 · Deciding and choosing 31 từ 58. Unit 58 · Claiming and denying 36 từ 59. Unit 59 · Liking and disliking 36 từ 60. Unit 60 · Praising and criticising 52 từ
Danh sách từ vựng  29 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
adj+noun
thứ ban đầu không thích nhưng dần thích
For many people, octopus is an acquired taste, but it’s a must on the south coast.
Nhiều người ban đầu không thích bạch tuộc, nhưng ở miền nam thì đó là món phải thử.
adj+noun
khói hăng, cay (gây khó chịu, rát mũi)
The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.
Bãi biển đẹp bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói hăng và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.
adj+noun
cà phê đắng
I can’t drink bitter coffee. I’ll have to put some sugar in this.
Tôi không uống được cà phê đắng. Tôi phải cho thêm đường vào.
noun+noun
mùi cơ thể (mùi mồ hôi khó chịu)
Body odour can be extremely unpleasant and embarrassing.
Mùi cơ thể có thể rất khó chịu và gây xấu hổ.
verb+article
bắt đầu thích (thường là sở thích mới)
She has developed a taste for fast cars.
Cô ấy bắt đầu mê xe hơi thể thao.
adj+noun
mùi thơm đặc trưng
And in the village of Jarea, the distinctive aroma of the local dishes and the smell of fresh coffee wafting across the square from the small cafés is simply wonderful.
Ở làng Jarea, mùi thơm đặc trưng của các món ăn địa phương và hương cà phê tỏa ra từ các quán nhỏ thật tuyệt vời. (Lưu ý: Văn chương, thường dùng cho đồ ăn/thức uống.)
adj+noun
hóa chất bốc mùi khó chịu
The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.
Bãi biển đẹp bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói hăng và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.
adj+noun
nhà máy bốc mùi khó chịu
The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.
Bãi biển đẹp bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói hăng và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.
adj+noun
nước hoa thơm ngát
Everywhere you go, the fragrant perfume of Caranza Island’s wild flowers follows you.
Đi đâu bạn cũng ngửi thấy hương nước hoa thơm ngát của hoa dại đảo Caranza. (Lưu ý: Văn chương, dùng cho mùi dễ chịu.)
adj+noun
hương thơm tươi mát
The fresh scent of herbs is everywhere in the local markets.
Hương thơm tươi mát của các loại thảo mộc tràn ngập khắp chợ địa phương.
verb+article
hiểu được ý chính, cảm nhận được (nghĩa bóng)
I didn’t hear every word, but I got the flavour of what he was saying and I didn’t like it.
Tôi không nghe hết từng lời, nhưng tôi hiểu ý chính anh ta nói và tôi không thích.
verb+prep+noun
tỏa ra mùi
It always gives off a smell in the hot weather but this was dreadful.
Trời nóng thì chỗ đó lúc nào cũng bốc mùi, nhưng lần này thì thật kinh khủng.
verb+noun
ngửi thử
Hmm. Let me have a smell ... mm ... When did you buy it? It smells off to me.
Ừm. Để tôi ngửi thử... ừm... Bạn mua nó khi nào vậy? Tôi thấy nó có mùi hỏng rồi.
verb+noun
nếm thử
Have a taste, tell me what you think.
Nếm thử đi, cho mình biết cảm nhận nhé.
verb+adj+noun
để lại cảm giác khó chịu (trong lòng ai đó)
Her cruel remarks left a bad/unpleasant taste in our mouths.
Những lời nói cay nghiệt của cô ấy khiến chúng tôi cảm thấy khó chịu mãi.
verb+adj+noun
khiến ai cảm thấy khó chịu, để lại ấn tượng xấu
Her cruel remarks left a bad/unpleasant taste in our mouths.
Những lời nhận xét cay nghiệt của cô ấy khiến chúng tôi cảm thấy khó chịu.
noun+verb+adj
sữa bị chua
If you leave milk out of the fridge, it quickly goes sour.
Nếu bạn để sữa ngoài tủ lạnh, nó sẽ nhanh chóng bị chua.
adj+noun
khí độc hại
The lovely beach was completely spoilt by the acrid smoke and noxious fumes from a foul-smelling chemical factory nearby.
Bãi biển tuyệt đẹp đã bị phá hỏng hoàn toàn bởi khói cay và khí độc từ nhà máy hóa chất gần đó.
adj+noun
mùi hôi nồng nặc
There was an over-powering stink coming from the river today as I drove over the bridge.
Có một mùi hôi nồng nặc bốc lên từ con sông hôm nay khi tôi lái xe qua cầu.
adj+noun
mùi thối kinh khủng
Yes, I passed there the other day. It’s a revolting stench.
Đúng rồi, tôi vừa đi qua đó hôm trước. Mùi thối kinh khủng. (Lưu ý: Stench is a stronger, more extreme word than stink. Revolting means extremely unpleasant, disgusting.)
verb+adj+noun
có cùng sở thích về (cái gì)
Hudson and I share the same taste in music; we often buy the same CDs.
Hudson và tôi có cùng gu âm nhạc; chúng tôi thường mua cùng một loại đĩa.
verb+noun
cảm nhận thấy nguy hiểm
We smelt danger and decided not to enter the city.
Chúng tôi cảm nhận thấy nguy hiểm nên quyết định không vào thành phố.
verb+adv
có mùi hỏng (thức ăn, đồ uống)
It smells off to me.
Tôi ngửi thấy mùi này bị hỏng rồi.
noun+verb
mùi lan tỏa (trong không khí)
The smell of fresh coffee wafts through the kitchen every morning.
Mùi cà phê mới pha lan tỏa khắp căn bếp mỗi sáng.
adj+noun
mùi nồng, mùi mạnh
It has a strong smell.
Nó có mùi rất nồng.
adj+noun
vị nhẹ, vị tinh tế
The subtle flavour of the local vegetable provides a perfect accompaniment.
Vị nhẹ, tinh tế của loại rau địa phương này rất hợp để ăn kèm.
verb+noun
trải nghiệm cảm giác tự do
I tasted freedom when I gave up my job and travelled for a year.
Tôi cảm nhận được sự tự do khi bỏ việc và đi du lịch suốt một năm.
noun+prep+noun
một chút hương nước hoa
Do I detect a whiff of perfume?
Tôi có ngửi thấy chút hương nước hoa không nhỉ?
verb
lan tỏa (mùi hương, khói, v.v.)
And in the village of Jarea, the distinctive aroma of the local dishes and the smell of fresh coffee wafting across the square from the small cafés is simply wonderful.
Ở làng Jarea, mùi thơm đặc trưng của các món ăn địa phương và hương cà phê lan tỏa từ các quán nhỏ thật tuyệt vời.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...