Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

generating

/ˈdʒɛnəreɪtɪŋ/ B2

Nghĩa

tạo ra động từ

Định nghĩa · Generating means producing or creating something.

“The new policy is generating a lot of interest among the public.”Chính sách mới đang tạo ra nhiều sự quan tâm trong công chúng.

“The wind turbines are generating electricity.”Các tuabin gió đang tạo ra điện.

Đồng nghĩa producingcreating
Họ từ generation (n)
Cấu tạoTừ 'generate' + hậu tố '-ing'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ hoặc năng lượng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh sản xuất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...