| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
| verb+noun |
chọn cách tiếp cận
We’ve decided to adopt a new approach to the parking problem.
Chúng tôi đã quyết định chọn một cách tiếp cận mới cho vấn đề đỗ xe.
|
— | |
| verb+adj |
trở nên có sẵn
Some new jobs will become available soon.
Một số công việc mới sẽ sớm có sẵn.
|
— | |
| verb+adj |
trở nên thành công
I’m sure George will become successful one day.
Tôi chắc chắn một ngày nào đó George sẽ thành công.
|
— | |
| verb+noun |
bỏ được một thói quen
It is often much more difficult than you’d expect to break a habit.
Việc bỏ một thói quen xấu thường khó hơn bạn nghĩ.
|
— | |
| verb+noun |
đổi bác sĩ
If you are not happy with your current doctor, you can change doctors at any time.
Nếu bạn không hài lòng với bác sĩ hiện tại, bạn có thể đổi bác sĩ bất cứ lúc nào.
|
— | |
| verb+noun |
đổi việc
Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.
Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.
|
— | |
| verb+noun |
đổi chỗ (ngồi, đứng)
Would you like to change places/seats with me – then you can sit next to your friend?
Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không – như vậy bạn có thể ngồi cạnh bạn mình.
|
— | |
| verb+noun |
chuyển trường
Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.
Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên họ sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.
|
— | |
| verb+noun |
đổi chỗ ngồi
Would you like to change places/seats with me – then you can sit next to your friend?
Bạn có muốn đổi chỗ với tôi không – như vậy bạn có thể ngồi cạnh bạn mình.
|
— | |
| verb+noun |
thay tã cho em bé
It’s your turn to change the baby – there’s a packet of nappies upstairs.
Đến lượt bạn thay tã cho em bé rồi – có một gói tã ở trên lầu.
|
— | |
| verb+noun |
thay ga giường
I’ll get some clean sheets and we’ll change the beds.
Tôi sẽ lấy vài bộ ga sạch và chúng ta sẽ thay ga giường.
|
— | |
| verb+noun |
chuyển chủ đề
Thanks, David. Anyway, let’s change the subject.
Cảm ơn David. Dù sao thì chuyển chủ đề đi.
|
— | |
| verb+possessive |
thay quần áo
Do you want to change your clothes before we go out?
Bạn có muốn thay quần áo trước khi chúng ta ra ngoài không?
|
— | |
| verb+possessive |
đổi ý
Harry is planning to study law at university but he may change his mind.
Harry định học luật ở đại học nhưng có thể sẽ đổi ý.
|
— | |
| verb+prep+noun |
cải đạo sang Thiên Chúa giáo
Her grandparents converted to Christianity in the last century.
Ông bà của cô ấy đã cải đạo sang Thiên Chúa giáo vào thế kỷ trước.
|
— | |
| verb+noun |
trao đổi địa chỉ (giữa hai người)
You exchange addresses when people give each other details of where they live.
Mọi người trao đổi địa chỉ khi cho nhau biết nơi mình sống.
|
— | |
| verb+noun |
trao đổi ý tưởng (giữa hai người trở lên)
You exchange ideas when people share their thoughts about something.
Mọi người trao đổi ý tưởng khi chia sẻ suy nghĩ về một vấn đề nào đó.
|
— | |
| verb+noun |
đổi tiền (từ loại tiền này sang loại khác)
You exchange money from one currency to another.
Bạn đổi tiền từ loại tiền này sang loại khác.
|
— | |
| verb+noun+verb |
đi sửa quần áo (cho vừa vặn hơn)
I’ve lost some weight – I need to have some of my clothes altered.
Tôi bị sụt cân nên cần đi sửa lại mấy bộ quần áo.
|
— | |
| noun+prep+noun |
cải thiện về hiệu suất
There’s been a big improvement in your performance this year.
Năm nay thành tích của bạn đã tiến bộ rõ rệt. (Lưu ý: NOT increase)
|
— | |
| verb+noun |
bỏ thói quen xấu
The organisation helps smokers who want to kick the habit.
Tổ chức này giúp những người hút thuốc muốn bỏ thói quen xấu. (Lưu ý: [informal])
|
— | |
| verb+article |
điều chỉnh (nhỏ, để phù hợp hơn)
I’ve made a few adjustments to the program.
Tôi đã điều chỉnh một vài điểm trong chương trình.
|
— | |
| verb+article+adj |
chỉnh sửa nhỏ
We’ve had to make a slight alteration to our plans for the evening.
Chúng tôi phải chỉnh sửa một chút kế hoạch cho buổi tối.
|
— | |
| verb+noun |
điều chỉnh, sửa đổi (thường là kỹ thuật, hệ thống)
We’ve made modifications to the software so that it suits our systems better.
Chúng tôi đã điều chỉnh phần mềm để phù hợp hơn với hệ thống của mình.
|
— | |
| verb+noun |
chuyển nhà
Jack is going to change jobs next year, so they'll have to move house and the children will have to change schools.
Jack sẽ đổi việc vào năm sau, nên cả nhà sẽ phải chuyển nhà và bọn trẻ sẽ phải chuyển trường.
|
— | |
| noun+verb |
khả năng thay đổi hoàn toàn (thường theo hướng tích cực)
Yoga has the power to transform the way we feel.
Yoga có khả năng thay đổi hoàn toàn cảm xúc của chúng ta. (Lưu ý: [make a positive change] = tạo ra thay đổi tích cực)
|
— | |
| noun+verb |
giá tăng
Many families are struggling because of the recent price rises.
Nhiều gia đình đang gặp khó khăn vì giá tăng gần đây.
|
— | |
| noun+verb |
vấn đề nảy sinh
If any problem arises during the process, please contact us immediately.
Nếu có vấn đề nào nảy sinh trong quá trình này, vui lòng liên hệ với chúng tôi ngay. (Lưu ý: NOT appeared)
|
— | |
| noun+verb |
lợi nhuận tăng
The company's profits rise every year thanks to good management.
Lợi nhuận của công ty tăng lên mỗi năm nhờ quản lý tốt.
|
— | |
| verb+noun |
đặt ra một câu hỏi/vấn đề
I'd like to raise a question about the new policy.
Tôi muốn đặt ra một câu hỏi về chính sách mới. (Lưu ý: NOT rise)
|
— | |
| verb+noun |
tăng thuế
The government plans to raise taxes next year to improve public services.
Chính phủ dự định tăng thuế vào năm tới để cải thiện các dịch vụ công. (Lưu ý: NOT rises)
|
— | |
| verb+noun |
giơ tay lên
Please raise your hand if you have any questions.
Vui lòng giơ tay nếu bạn có câu hỏi. (Lưu ý: NOT rise)
|
— | |
| verb+noun |
cách mạng hóa cách (làm gì đó)
The internet has revolutionised the way people do research.
Internet đã thay đổi hoàn toàn cách mọi người nghiên cứu.
|
— | |
| noun+verb |
mức sống tăng lên
The standard of living is rising steadily / is improving.
Mức sống đang tăng dần lên / được cải thiện. (Lưu ý: NOT increasing or growing)
|
— | |
| noun+verb |
mặt trời mọc
The sun rises at six o'clock in the morning in summer.
Mặt trời mọc lúc sáu giờ sáng vào mùa hè.
|
— |
Đang tải...