make a speech
B1
Nghĩa
phát biểu, đọc diễn văn
verb+noun
Định nghĩa · To deliver a formal spoken presentation.
“Whenever I make a speech I always try to get to the point as quickly as possible.”Mỗi lần phát biểu tôi đều cố gắng đi thẳng vào vấn đề càng nhanh càng tốt.