Từ vựng B1

Chủ đề ECIU · Unit 49 · Ways of speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make it clear

B1

Nghĩa

nói rõ, làm cho ai đó hiểu rõ verb+adj

Định nghĩa · To clarify something so that it is understood.

“I’ll have a word with her and make it clear that she has to improve.”Tôi sẽ nói chuyện với cô ấy và làm rõ là cô ấy cần phải tiến bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...