make it clear
B1
Nghĩa
nói rõ, làm cho ai đó hiểu rõ
verb+adj
Định nghĩa · To clarify something so that it is understood.
“I’ll have a word with her and make it clear that she has to improve.”Tôi sẽ nói chuyện với cô ấy và làm rõ là cô ấy cần phải tiến bộ.