Từ vựng A2

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hard work

A2

Nghĩa

sự chăm chỉ, nỗ lực adj+noun

Định nghĩa · The quality of being diligent and dedicated.

“Playing for the school has certainly brought out the best in him and he has rightly won the respect of all his team-mates. He can now enjoy the fruits of his hard work.”Việc chơi cho đội trường đã giúp cậu ấy phát huy hết khả năng và nhận được sự tôn trọng của đồng đội. Giờ cậu ấy có thể tận hưởng thành quả từ sự chăm chỉ của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...