Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spectacular failure

C1

Nghĩa

thất bại thảm hại, gây chú ý adj+noun

Định nghĩa · A very noticeable and significant failure.

“Although a lot of money was invested in the film it has proved to be a spectacular failure.”Dù đầu tư rất nhiều tiền, bộ phim vẫn thất bại thảm hại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...