Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 52 · Talking about success and failure · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crowning achievement

C1

Nghĩa

thành tựu đỉnh cao adj+noun

Định nghĩa · The highest point of achievement.

“His crowning achievement was his performance in the school production of Othello.”Thành tựu lớn nhất của cậu ấy là vai diễn trong vở kịch Othello của trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...