Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indirect result

B2

Nghĩa

kết quả gián tiếp adj+noun

Định nghĩa · A result that is not direct or immediate.

“One indirect/unforeseen result of the new laws has been a rise in unemployment.”Một kết quả gián tiếp của các luật mới là tỷ lệ thất nghiệp tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...