Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce the impact

B2

Nghĩa

giảm tác động verb+noun

Định nghĩa · To make something less strong or noticeable.

“The government hopes to reduce/minimise the impact of the new taxes.”Chính phủ hy vọng sẽ giảm tác động của các loại thuế mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...