Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 53 · Talking about cause and effect · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

underlying cause

B2

Nghĩa

nguyên nhân sâu xa adj+noun

Định nghĩa · A cause that is not immediately obvious.

“The underlying cause of the problem was a lack of funds over many years.”Nguyên nhân sâu xa của vấn đề là do thiếu kinh phí trong nhiều năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...