Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

burning desire

B2

Nghĩa

khao khát mãnh liệt adj+noun

Định nghĩa · A strong wish for something.

“Well, believe it or not, I don’t have a burning desire to see the world, I’d much prefer just to stay at home.”Thật ra, tôi không có khao khát mãnh liệt muốn đi khắp thế giới, tôi thích ở nhà hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...