Từ vựng B2

Chủ đề ECIU · Unit 57 · Deciding and choosing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

degree of uncertainty

B2

Nghĩa

mức độ không chắc chắn noun+prep+noun

Định nghĩa · A level of doubt or unpredictability.

“There’s always been a degree of uncertainty surrounding the future of the Madrid office.”Luôn có một mức độ không chắc chắn về tương lai của văn phòng Madrid.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...