Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

universal condemnation

C1

Nghĩa

bị lên án rộng khắp (gần như mọi người đều phản đối) adj+noun

Định nghĩa · Widespread criticism from many people.

“The country’s aggressive behaviour has earned universal condemnation.”Hành động gây hấn của quốc gia đó đã bị lên án rộng khắp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...