roundly criticise
C1
Nghĩa
chỉ trích thậm tệ, gay gắt
adv+verb
Định nghĩa · To criticize someone in a very strong manner.
“He was roundly criticised for his rudeness.”Anh ấy bị chỉ trích gay gắt vì sự thô lỗ của mình. (Lưu ý: roundly = thoroughly)