Từ vựng C1

Chủ đề ECIU · Unit 60 · Praising and criticising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

roundly criticise

C1

Nghĩa

chỉ trích thậm tệ, gay gắt adv+verb

Định nghĩa · To criticize someone in a very strong manner.

“He was roundly criticised for his rudeness.”Anh ấy bị chỉ trích gay gắt vì sự thô lỗ của mình. (Lưu ý: roundly = thoroughly)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...