Kho từ › ECIU · Unit 60 · Praising and criticising › wholesale condemnation

wholesale condemnation

C1 adj+noun 📁 ECIU · Unit 60 · Praising and criticising ECIU
lên án toàn diện, bị chỉ trích bởi hầu hết mọi người
UK · US
The politician's actions received wholesale condemnation from the public.
→ Hành động của chính trị gia đã bị lên án toàn diện từ công chúng. (Lưu ý: ‘wholesale’ và ‘universal’ đều nghĩa là gần như tất cả mọi người đều lên án.)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...