Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

macromedia

/ˌmækroʊˈmiːdiə/ B2

Nghĩa

tên công ty danh từ riêng

Định nghĩa · A company known for multimedia software products.

“Macromedia was known for its web development tools.”Macromedia nổi tiếng với các công cụ phát triển web.

“Macromedia created popular software for web design.”Macromedia đã tạo ra phần mềm phổ biến cho thiết kế web.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ phần mềm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...