Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

males

/meɪlz/ B2

Nghĩa

nam giới danh từ

Định nghĩa · Males are individuals of the species that produce sperm, typically male animals.

“Males tend to be more competitive than females.”Nam giới có xu hướng cạnh tranh hơn nữ giới.

“The males of the species are larger than the females.”Nam giới của loài này lớn hơn nữ giới.

Đồng nghĩa menboys
Trái nghĩa femaleswomen

Mẹo IELTS · Sử dụng 'males' để phân tích giới tính trong IELTS.

Ghi chú · Nam giới thường được so sánh với nữ giới.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...