diocese
/ˈdaɪəsɪs/ B2
Nghĩa
giáo phận
n.
Định nghĩa · A church district with a bishop.
“The diocese covers several cities.”Giáo phận bao gồm nhiều thành phố.
“He was appointed bishop of the diocese.”Ông được bổ nhiệm làm giám mục giáo phận.
Ghi chú · Do giám mục quản lý.