Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

liturgy

/ˈlɪtərdʒi/ B2

Nghĩa

phụng vụ, nghi thức thờ phượng công cộng n.

Định nghĩa · A public worship service with specific rituals.

“The liturgy includes prayers and readings.”Phụng vụ bao gồm kinh nguyện và các bài đọc.

“She studied the history of the liturgy.”Cô ấy nghiên cứu lịch sử phụng vụ.

Ghi chú · Dùng để chỉ nghi thức thờ phượng chính thức của Giáo hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...