Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rite

/rait/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #6510

Nghĩa thường dùng

nghi thức, nghi lễ danh từ

“The ceremony follows an ancient rite.”Buổi lễ tuân theo một nghi thức cổ xưa.

Biến thể từ rites số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rite

/rait/

danh từ

  • lễ, lễ nghi, nghi thức
    • funeral (burial) rites: lễ tang
    • conjugal (nuptial) rites: lễ hợp cẩn
    • the rites of hosoitality: nghi thức đón khách
Định nghĩa tiếng Anh

n. an established ceremony prescribed by a religion

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...