Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

accountancy

/əˈkaʊntənsi/ B2

Nghĩa

nghề kế toán noun

Định nghĩa · The profession of managing financial accounts.

“She decided to pursue a career in accountancy after finishing her studies.”Cô ấy quyết định theo đuổi nghề kế toán sau khi hoàn thành việc học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...