Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

baptist

/ˈbæptɪst/ B2

Nghĩa

người theo đạo Baptist danh từ

Định nghĩa · A person who follows the Baptist Christian faith.

“He is a member of the Baptist church.”Ông ấy là một thành viên của nhà thờ Baptist.

“The Baptist community holds regular services.”Cộng đồng người theo đạo Baptist tổ chức các buổi lễ thường xuyên.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tôn giáo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tôn giáo và văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...