baptist
/'bæptist/ phổ biến #7211
Nghĩa thường dùng
người theo đạo Baptist
danh từ
“He is a member of the Baptist church.”Ông ấy là một thành viên của nhà thờ Baptist.
Biến thể từ
baptists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baptist
/'bæptist/
danh từ
- (tôn giáo) người làm lễ rửa tội
- người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)
Định nghĩa tiếng Anh
n. follower of Baptistic doctrines