Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baptist

/'bæptist/ phổ biến #7211

Nghĩa thường dùng

người theo đạo Baptist danh từ

“He is a member of the Baptist church.”Ông ấy là một thành viên của nhà thờ Baptist.

Biến thể từ baptists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baptist

/'bæptist/

danh từ

  • (tôn giáo) người làm lễ rửa tội
  • người theo giáo phái chỉ rửa tội người lớn (không làm lễ rửa tội cho trẻ sơ sinh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. follower of Baptistic doctrines

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...