Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scientist

/ˈsaɪəntɪst/ B1

Nghĩa

nhà khoa học danh từ

Định nghĩa · A scientist is a person who studies or works in science.

“The scientist conducted important research on climate change.”Nhà khoa học đã tiến hành nghiên cứu quan trọng về biến đổi khí hậu.

“She is a famous scientist.”Cô ấy là một nhà khoa học nổi tiếng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghiên cứu và phát triển.

Ghi chú · Nhấn âm đầu, không nhầm với 'scientist'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...