Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepay

/ˌpriːˈpeɪ/ B2

Nghĩa

trả trước v

Định nghĩa · To pay for something before using it.

“You can prepay for your hotel room online.”Bạn có thể trả trước tiền phòng khách sạn trực tuyến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...