Bài 10: Invoices & Payments

20 từ B1
Đăng bởi
Ngọc Nguyễn @michinxinhgai1234

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
billing
/ˈbɪlɪŋ/
n.
việc lập hóa đơn
The billing process was quick and easy.
Quá trình lập hóa đơn rất nhanh chóng và dễ dàng.
Chi tiết
I received the billing for my internet service.Tôi đã nhận hóa đơn cho dịch vụ internet của mình.
Đồng nghĩainvoicestatement
Cụm hay dùngbilling statementbilling cycle
Thường dùng trong tài chính.
—
statement
/ˈsteɪtmənt/
n.
bảng sao kê
Your monthly statement will be sent by email.
Sao kê hàng tháng sẽ được gửi qua email.
Chi tiết
She reviewed the bank statement for errors.Cô ấy xem lại sao kê ngân hàng để tìm lỗi.
Đồng nghĩaaccount summarybank statement
Cụm hay dùngbank statementmonthly statementstatement of accountreview a statementstatement date
Họ từstate (v.) trình bày
'Bank statement' (sao kê ngân hàng) ≠ 'statement of purpose' (bản tuyên bố mục đích). TOEIC hay hỏi về 'billing statement'.
—
due date
/ˈduː deɪt/
n.
ngày đến hạn
The due date on the invoice is July 15.
Ngày đến hạn trên hóa đơn là 15 tháng 7.
Chi tiết
Please pay before the due date to avoid penalties.Vui lòng thanh toán trước ngày đến hạn để tránh bị phạt.
Đồng nghĩadeadlinepayment deadline
Cụm hay dùngmiss the due datebefore the due dateextend the due datepayment due date
Họ từdueoverdue
'Due date' = ngày đáo hạn. Cụm 'payment due' thường xuất hiện trong thư nhắc nhở thanh toán.
—
/ˌoʊ.vɚˈduː/
adj.
quá hạn, trễ hạn
The payment is two weeks overdue.
Khoản thanh toán đã quá hạn hai tuần.
Chi tiết
Please settle the overdue invoice immediately.Vui lòng thanh toán hóa đơn quá hạn ngay lập tức.
Đồng nghĩalateoutstanding
Cụm hay dùngoverdue paymentoverdue invoicebecome overduelong overdue
Họ từduedue date
'Overdue' = đã qua hạn nhưng chưa trả. Khác 'due' (sắp đến hạn). Trong TOEIC thường gặp trong thư nhắc nợ.
—
outstanding
/aʊtˈstændɪŋ/
adj.
chưa thanh toán; xuất sắc
She did an outstanding job.
Cô ấy đã làm một công việc xuất sắc.
Chi tiết
Her performance was outstanding at the competition.Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc tại cuộc thi.
Đồng nghĩaexceptionalremarkable
Cụm hay dùngoutstanding achievementoutstanding performance
Xuất sắc thường được khen ngợi trong các lĩnh vực.
—
installment
/ɪnˈstɔːl.mənt/
n.
khoản trả góp
You can pay in three monthly installments.
Bạn có thể thanh toán thành ba kỳ trả góp hàng tháng.
Chi tiết
The first installment is due on January 1.Kỳ trả góp đầu tiên đến hạn vào ngày 1 tháng 1.
Đồng nghĩapaymenttranche
Cụm hay dùngmonthly installmentpay in installmentsinstallment planfirst installment
Họ từinstallinstallment plan
'Installment' (Mỹ) = 'instalment' (Anh). Cụm 'installment plan' = kế hoạch trả góp — rất phổ biến trong TOEIC Part 7.
—
remittance
/rɪˈmɪtns/
n.
khoản chuyển tiền
—
charge
/tʃɑːrdʒ/
n.
phí; tính phí
There is a charge for this service.
Có một khoản phí cho dịch vụ này.
Chi tiết
There is a small charge for delivery.Có một khoản phí nhỏ cho giao hàng.
Đồng nghĩafeecost
Cụm hay dùngservice chargefree of chargecharge account
Họ từchargeable (adj)charger (n)
Số tiền phải trả cho dịch vụ.
—
subtotal
/ˈsʌbtoʊtl/
n.
tổng phụ
—
late fee
/leɪt fiː/
n.
phí trả chậm
A late fee of $25 is charged after the due date.
Phí trả trễ 25 đô sẽ bị tính sau ngày đến hạn.
Chi tiết
Avoid incurring a late fee by paying promptly.Tránh bị tính phí trả trễ bằng cách thanh toán kịp thời.
Đồng nghĩapenalty feeoverdue charge
Cụm hay dùngcharge a late feelate fee noticewaive the late feelate fee policy
Họ từfeesurchargepenalty
'Late fee' = khoản phạt cụ thể khi trả hóa đơn sau ngày đến hạn. Gặp trong thông báo nhắc thanh toán TOEIC.
—
/ˈpeɪəbəl/
adj.
phải trả; đến hạn thanh toán
The invoice is payable within 30 days.
Hoá đơn phải được thanh toán trong vòng 30 ngày.
Chi tiết
Make the cheque payable to the company name.Ghi séc thanh toán theo tên công ty.
Đồng nghĩadueowed
Cụm hay dùngpayable on demandpayable toaccounts payablepayable within 30 daysimmediately payable
Họ từpay (v.) trả tiềnpayment (n.) khoản thanh toán
'Accounts payable' = khoản tiền phải trả (bên nợ). Trái nghĩa: 'accounts receivable' = tiền phải thu.
—
receivable
/rɪˈsiːvəbl/
adj.
có thể thu
—
wire transfer
/ˈwaɪər ˈtrænsfɜːr/
n.
chuyển khoản điện tử
—
/ˈkredɪt kɑːrd/
n
thẻ tín dụng
I pay with my credit card.
Tôi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
She paid for the dress with her credit card.Cô ấy trả váy bằng thẻ tín dụng.
Đồng nghĩaplastic moneycharge card
Cụm hay dùngpay by credit cardcredit card debtcredit card limit
Họ từcredit (n)creditor (n)
Khác debit card: credit card là vay tiền ngân hàng.
—
/ˈdebɪt kɑːrd/
n
thẻ ghi nợ
Use your debit card to pay.
Sử dụng thẻ ghi nợ của bạn để thanh toán.
Chi tiết
He swiped his debit card at the checkout.Anh ấy quẹt thẻ ghi nợ ở quầy thanh toán.
Đồng nghĩacheck cardbank card
Cụm hay dùnguse a debit carddebit card transactiondebit card number
Họ từdebit (n/v)debited (adj)
Rút tiền trực tiếp từ tài khoản, khác credit card.
—
settle
/ˈset.əl/
v.
thanh toán dứt điểm
Please settle the invoice by Friday.
Vui lòng thanh toán hóa đơn trước thứ Sáu.
Chi tiết
The company settled all outstanding debts last month.Công ty đã thanh toán toàn bộ nợ tồn đọng tháng trước.
Đồng nghĩapayclearresolve
Cụm hay dùngsettle a billsettle an invoicesettle a debtsettle an account
Họ từsettlementsettlerunsettled
'Settle' trong tài chính = trả hết nợ/hóa đơn. 'Settlement' = hành động thanh toán dứt điểm, thường gặp trong hợp đồng.
—
/əˈmaʊnt/
n.
số tiền, số lượng
What is the total amount?
Tổng số tiền là bao nhiêu?
Chi tiết
Enter the amount you wish to pay.Nhập số tiền bạn muốn thanh toán.
Đồng nghĩasumtotal
Cụm hay dùngtotal amountamount duelarge amounta certain amountamount of money
'Amount' dùng với danh từ KHÔNG ĐẾM ĐƯỢC (amount of money/time). Với danh từ ĐẾM ĐƯỢC dùng 'number' (number of items).
—
/ˈpenəlti/
n
hình phạt, tiền phạt
The penalty for speeding is a fine.
Hình phạt cho việc chạy quá tốc độ là tiền phạt.
Chi tiết
He received a heavy penalty for his actions.Anh ta nhận hình phạt nặng cho hành động của mình.
Đồng nghĩapunishmentfine
Cụm hay dùngpenalty feepenalty box
Có thể là tiền hoặc hình phạt khác.
—
/ˈsɜːr.tʃɑːrdʒ/
n.
phụ phí, phí bổ sung
There is a 3% surcharge on credit card payments.
Có phụ phí 3% khi thanh toán bằng thẻ tín dụng.
Chi tiết
Fuel surcharges are added to the shipping cost.Phụ phí nhiên liệu được cộng vào chi phí vận chuyển.
Đồng nghĩaadditional chargeextra feelevy
Cụm hay dùngfuel surchargecredit card surchargeapply a surchargesurcharge fee
Họ từchargeovercharge
'Surcharge' = phí phụ trội thêm trên giá gốc. Khác 'overcharge' (tính phí quá cao — thường do nhầm lẫn).
—
/ˌpriːˈpeɪ/
v
trả trước
You can prepay for your hotel room online.
Bạn có thể trả trước tiền phòng khách sạn trực tuyến.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...