prepay
/'pri:'pei/ phổ biến #33639
Nghĩa thường dùng
trả trước
động từ
“You can prepay for your hotel room online.”Bạn có thể trả trước tiền phòng khách sạn trực tuyến.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
prepay
/'pri:'pei/
ngoại động từ prepaid
- trả trước
- trả trước (bưu phí); dán tem trả trước, cước phí (thư, gói hàng...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. pay for something before receiving it