Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reload

/ˌriːˈloʊd/ B2

Nghĩa

nạp lại động từ

Định nghĩa · To load something again.

“You need to reload the page to see the updates.”Bạn cần nạp lại trang để xem các cập nhật.

“Please reload the webpage.”Vui lòng nạp lại trang web.

Đồng nghĩa refreshrecharge
Cụm hay dùng reload pagereload data

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về việc nạp lại trong công nghệ.

Ghi chú · Nạp lại giúp cập nhật thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...