Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #12356

refresh

/ri'freʃ/

ngoại động từ

  • làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
    • to refresh oneself with a cup of tea: uống một chén trà cho tỉnh người lại
    • a cool refreshing breeze: cơn gió mát làm cho người ta cảm thấy khoan khoái
  • làm nhớ lại, nhắc nhớ lại
  • khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ

nội động từ

  • ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại
  • giải khát
Định nghĩa tiếng Anh

v. make (to feel) fresh\nv. make fresh again

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...