tanks
/tæŋks/ B2
Nghĩa
xe tăng, bể chứa
danh từ
Định nghĩa · A large vehicle used for military purposes or a container.
“The tanks were used during the military operation.”Các xe tăng đã được sử dụng trong chiến dịch quân sự.
“The tanks moved across the battlefield.”Những chiếc xe tăng di chuyển qua chiến trường.
Đồng nghĩa
armored vehiclecontainer
Cụm hay dùng
military tankwater tanktank battle
Mẹo IELTS · Nói về quân đội trong IELTS Speaking.
Ghi chú · Thường dùng trong quân sự.