container
/kən'teinə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3361
Nghĩa thường dùng
thùng chứa
danh từ
“Please put the leftovers in a container.”Xin hãy cho đồ ăn thừa vào một thùng chứa.
Biến thể từ
containers số nhiều
Đồng nghĩa
vesselholderreceptaclebin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
container
/kən'teinə/
danh từ
- cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...)
- (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng
- (kỹ thuật) côngtenơ
- isotope container: côngtenơ đồng vị phóng xạ
Định nghĩa tiếng Anh
n. any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another)