Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

container

/kən'teinə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3361

Nghĩa thường dùng

thùng chứa danh từ

“Please put the leftovers in a container.”Xin hãy cho đồ ăn thừa vào một thùng chứa.

Biến thể từ containers số nhiều
Đồng nghĩa vesselholderreceptaclebin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

container

/kən'teinə/

danh từ

  • cái đựng, cái chứa (chai, lọ, bình, thành, hộp...)
  • (thương nghiệp) thùng đựng hàng, hộp đựng hàng
  • (kỹ thuật) côngtenơ
    • isotope container: côngtenơ đồng vị phóng xạ
Định nghĩa tiếng Anh

n. any object that can be used to hold things (especially a large metal boxlike object of standardized dimensions that can be loaded from one form of transport to another)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...