Từ vựng B1

Chủ đề Khoáng sản, Kim loại & Vật liệu + Các môn học ở trường · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

scratch

/skrætʃ/ B1

Nghĩa

làm trầy xước (bề mặt); vết xước v

Định nghĩa · To make a mark or damage on a surface.

“Be careful not to scratch the glass.”Cẩn thận đừng làm xước mặt kính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...