scratch
/skrætʃ/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4644
Nghĩa thường dùng
cào
động từ
“He scratched his arm while playing outside.”Anh ấy đã cào vào tay mình khi chơi bên ngoài.
Biến thể từ
scratching hiện tại phân từ
scratched quá khứ
scratches số nhiều
scratched quá khứ phân từ
scratches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
scratch
/skrætʃ/
tính từ
- hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa
- a scratch group of people: một nhóm người linh tinh
- a scratch team: (thể dục,thể thao) một đội gồm những đối thủ linh tinh
- a scratch dinner: một bữa cơm làm cào làm cấu qua loa (có cái gì thì dọn ra cái đó)
danh từ
- tiếng sột soạt (của ngòi bút)
- sự sầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ
- to get off with a scratch or two: thoát khỏi với một vài vết thương nhẹ
- vạch xuất phát (trong cuộc đua)
- sự gãi, sự cào
- (số nhiều) bệnh nẻ (của ngựa)
- bộ tóc giả che một phần đầu ((cũng) scratch-wig)
- (như) scratch race
thành ngữ
- a scratch of the pen
- chữ ký để xin; lệnh viết dễ cho
- to toe (come to, come up to) the scratch
- có mặt đúng lúc, không trốn tránh
- from (at, on) scratch
- (thể dục,thể thao) từ điểm xuất phát (cuộc đua)
- từ con số không, từ bàn tay trắng
- up to scratch
- (thể dục,thể thao) sẵn sàng xuất phát, sẵn sàng bước vào cuộc đấu
- (thông tục) sẵn lòng đối phó với mọi khó khăn
động từ
- cào, làm xước da
- thảo luận qua loa, bàn sơ qua (một vấn đề)
- nạo kèn kẹt, quẹt
- to scratch a match on the wall: quẹt cái diêm vào tường
- ((thường) : out) gạch xoá đi
- to scratch out words: gạch đi mấy chữ
- viết nguệch ngoạc
- gãi
- to scratch one's head: gãi đầu, gãi tai (lúng túng)
- bới, tìm
- to scratch about for evidence: tìm chứng cớ
- dành dụm, tằn tiện
- xoá tên, xoá sổ; rút tên (ai) khỏi danh sách (cuộc đua...); rút lui (khỏi cuộc đua...)
thành ngữ
- to scratch along
- (nghĩa bóng) xoay sở để sống
- to scratch at oneself
- tự lo liệu tự xoay xở
danh từ
- old Scratch quỷ sứ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a competitor who has withdrawn from competition n. (golf) a handicap of zero strokes n. an indication of damage v. cut the surface of; wear away the surface of