Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monetary

/ˈmʌn.ɪ.tri/ B2

Nghĩa

tiền tệ tính từ

Định nghĩa · Monetary means related to money or currency.

“The government implemented monetary policies to stabilize the economy.”Chính phủ đã thực hiện các chính sách tiền tệ để ổn định nền kinh tế.

“Monetary policy affects the economy.”Chính sách tiền tệ ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về tài chính và ngân hàng.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh kinh tế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...