Từ vựng B2

Chủ đề Sở thích & Thời gian rảnh + Thể thao & Vận động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursuit

/pərˈsuːt/ B2

Nghĩa

thú vui, hoạt động (lúc rảnh rỗi) n

Định nghĩa · An enjoyable activity done in free time.

“Gardening is a relaxing leisure pursuit.”Làm vườn là một thú vui thư giãn lúc rảnh rỗi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...