Từ vựng B2

Chủ đề Sở thích & Thời gian rảnh + Thể thao & Vận động · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endurance

/ɪnˈdjʊr.əns/ B2

Nghĩa

sức bền, sự dẻo dai (thể lực) n

Định nghĩa · The ability to withstand physical stress or pain.

“Long-distance runners need excellent endurance.”Vận động viên chạy đường dài cần sức bền tuyệt vời.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...