Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★★ phổ biến #3873

pursuit

/pə'sju:t/

danh từ

  • sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích
  • sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích...)
  • sự đi tìm, sự mưu cầu
    • the pursuit of happiness: sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc
  • nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi
    • daily pursuit: những việc làm hằng ngày
    • literary pursuits: cái nghiệp văn chương đeo đuổi
    • to abandon that pursuit for another: bỏ công việc đang đeo đuổi ấy để tìm một công việc khác

thành ngữ

  1. in pursuit of
    • đuổi theo, đuổi bắt (thú săn, kẻ địch)
    • đeo đuổi, mưu cầu (cái gì)
Biến thể từ pursuits số nhiều
Đồng nghĩa chasequestsearchhunt
Trái nghĩa avoidanceretreat
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of pursuing in an effort to overtake or capture\nn. a search for an alternative that meets cognitive criteria

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...