Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

curious

/ˈkjʊriəs/ B2

Nghĩa

tò mò tính từ

Định nghĩa · eager to learn or know more about something

“Children are naturally curious about the world.”Trẻ em tự nhiên tò mò về thế giới.

Mẹo IELTS · Dùng 'curious' để thể hiện sự ham học trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến việc học hỏi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...