inquisitive
/in'kwizitiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17122
Nghĩa thường dùng
Tò mò
tính từ
“Children are often inquisitive and ask many questions about the world around them.”Trẻ em thường tò mò và đặt nhiều câu hỏi về thế giới xung quanh chúng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
inquisitive
/in'kwizitiv/
tính từ
- tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing curiosity s. inquiring or appearing to inquire