Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

inquisitive

/in'kwizitiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17122

Nghĩa thường dùng

Tò mò tính từ

“Children are often inquisitive and ask many questions about the world around them.”Trẻ em thường tò mò và đặt nhiều câu hỏi về thế giới xung quanh chúng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

inquisitive

/in'kwizitiv/

tính từ

  • tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch
Định nghĩa tiếng Anh

s. showing curiosity s. inquiring or appearing to inquire

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...