interested
/'intristid/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1280
Nghĩa thường dùng
quan tâm
tính từ
“I am interested in learning English.”Tôi quan tâm đến việc học tiếng Anh.
Trái nghĩa
indifferentboreduninterested
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
interested
/'intristid/
tính từ
- có quan tâm, thích thú, có chú ý
- an interested spectator: một khán giả chăm chú
- có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư
- không vô tư, cầu lợi
- an interested aid: sự viện trợ không vô tư
Định nghĩa tiếng Anh
a. having or showing interest; especially curiosity or fascination or concern