Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1280

interested

/'intristid/

tính từ

  • có quan tâm, thích thú, có chú ý
    • an interested spectator: một khán giả chăm chú
  • có lợi ích riêng; có liên quan, có dính dáng; có cổ phần, có vốn đầu tư
  • không vô tư, cầu lợi
    • an interested aid: sự viện trợ không vô tư
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or showing interest; especially curiosity or fascination or concern

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...