ampland
/ˈæmplænd/ B2
Nghĩa
khu vực rộng lớn
danh từ
Định nghĩa · A large area of land.
“The ampland is perfect for outdoor activities.”Khu vực rộng lớn rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.
“They explored the ampland for wildlife.”Họ khám phá khu vực rộng lớn để tìm động vật hoang dã.
Cụm hay dùng
vast amplandopen ampland
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả không gian rộng lớn.