Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ampland

/ˈæmplænd/ B2

Nghĩa

khu vực rộng lớn danh từ

Định nghĩa · A large area of land.

“The ampland is perfect for outdoor activities.”Khu vực rộng lớn rất phù hợp cho các hoạt động ngoài trời.

“They explored the ampland for wildlife.”Họ khám phá khu vực rộng lớn để tìm động vật hoang dã.

Đồng nghĩa expanseregion
Cụm hay dùng vast amplandopen ampland

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả không gian rộng lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...