uploaded
/ʌpˈloʊdɪd/ B2
Nghĩa
tải lên
động từ
Định nghĩa · to transfer data to a computer or the internet.
“She uploaded the photos to her social media account.”Cô ấy đã tải những bức ảnh lên tài khoản mạng xã hội của mình.
“She uploaded the photos to her website.”Cô ấy đã tải lên những bức ảnh lên trang web của mình.
Cụm hay dùng
uploaded filesuploaded content
Cấu tạoTừ này kết hợp giữa 'up' và 'load'.
Mẹo IELTS · Mô tả quá trình công nghệ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.