latvia
/ˈlætviə/ B2
Nghĩa
quốc gia
danh từ
Định nghĩa · a country in Northern Europe
“Latvia is known for its beautiful landscapes.”Latvia nổi tiếng với những phong cảnh đẹp.
Cụm hay dùng
Latvia's capitalLatvia's cultureLatvia's history
Mẹo IELTS · Đề cập đến Latvia khi nói về các quốc gia châu Âu.
Ghi chú · Tên riêng không thay đổi.