Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forestry

/ˈfɔːrɪstri/ B2

Nghĩa

lâm nghiệp danh từ

Định nghĩa · Forestry is the science of managing forests and trees.

“Forestry plays a vital role in environmental conservation.”Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong bảo tồn môi trường.

“Forestry practices help maintain healthy ecosystems.”Các phương pháp lâm nghiệp giúp duy trì hệ sinh thái khỏe mạnh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến bảo vệ môi trường.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...