Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

well-mannered

/ˌwel ˈmænəd/ B2

Nghĩa

lịch sự, có giáo dục adj

Định nghĩa · Very polite and well-behaved in social situations.

“The children were very polite and well-mannered.”Những đứa trẻ rất lịch sự và có giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...