chess
/tʃɛs/ B2
Nghĩa
cờ vua
danh từ
Định nghĩa · A board game played with pieces on a checkered board.
“He enjoys playing chess with his friends.”Anh ấy thích chơi cờ vua với bạn bè.
“I love playing chess with my friends.”Tôi thích chơi cờ vua với bạn bè.
Đồng nghĩa
board gamestrategy game
Cụm hay dùng
chess pieceschess boardplay chess
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sở thích trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ trò chơi trí tuệ.