Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chess

/tʃɛs/ B2

Nghĩa

cờ vua danh từ

Định nghĩa · A board game played with pieces on a checkered board.

“He enjoys playing chess with his friends.”Anh ấy thích chơi cờ vua với bạn bè.

“I love playing chess with my friends.”Tôi thích chơi cờ vua với bạn bè.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ trò chơi trí tuệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...