Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › volunteer

volunteer

A2 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
người tình nguyện
UK /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ · US /ˌvɒlənˈtɪə(r)/
Many students volunteer at the local shelter after school.
→ Nhiều học sinh tình nguyện tại nơi trú ẩn địa phương sau giờ học.
volunteer (v) – volunteering (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...