Kho từ › Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn › charity

charity

A2 n 📁 Vì một cộng đồng tốt đẹp hơn THPT
tổ chức từ thiện
UK /ˈtʃærɪti/ · US /ˈtʃærɪti/
We chose a local charity to support this semester.
→ Chúng tôi chọn một tổ chức từ thiện địa phương để hỗ trợ kỳ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...